Tải trọng 15kg đáp ứng các yêu cầu nhiệm vụ đa dạng.
150 phút cho các hoạt động tầm xa
Lắp ráp không cần dụng cụ, chỉ trong vòng chưa đầy 3 phút.
Thiết kế cần ăng-ten đuôi kép, liên kết dữ liệu an toàn 80km, chuẩn bảo vệ IP54.
Máy bay trực thăng Griflion M11 được trang bị hệ thống càng đuôi kép, đảm bảo độ ổn định bay vượt trội đồng thời hỗ trợ tải trọng lớn cho các nhiệm vụ đòi hỏi khắt khe.
Griflion M11 có thiết kế tải trọng có thể tháo rời và thay thế nhanh chóng với hệ thống camera xoay, hỗ trợ các cụm cảm biến đơn, kép hoặc ba cảm biến để đáp ứng các nhu cầu nhiệm vụ khác nhau.
Griflion M11 cung cấp khả năng bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoàn toàn tự động với khả năng thích ứng địa hình vượt trội và khả năng điều khiển linh hoạt, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong nhiều môi trường khác nhau.
Thiết bị Griflion M11 khôi phục khả năng kết nối quan trọng thông qua các trạm chuyển tiếp trên không, đảm bảo khôi phục liên lạc nhanh chóng tại các khu vực bị ảnh hưởng bởi thiên tai.
Xe Griflion M11 nổi bật trong việc vận chuyển vật liệu, cung cấp các nhu yếu phẩm thiết yếu một cách đáng tin cậy trên nhiều địa hình khác nhau cho các hoạt động trọng yếu.
| Vật liệu | Vật liệu tổng hợp |
| Kích thước vỏ hộp: | Trường hợp 1: 1840×1010×740 mm Trường hợp 2: 1840×470×1110 mm |
| Kích thước tối đa (bao gồm cả lưỡi dao): | Sải cánh 4962 mm, Chiều dài 2608 mm, Chiều cao 952 mm |
| Cân nặng cơ thể: | 29,5 kg (không bao gồm pin và tải trọng) |
| Trọng lượng rỗng: | 50 kg |
| Tải trọng tối đa: 15 kg | 15 kg |
| Sức bền: | |
| Không có dữ liệu: | ≥240 phút |
| Tải trọng 5kg: | ≥150 phút |
| Khả năng cản gió tối đa: | Cấp độ 7 (chế độ cánh cố định) |
| Tần số truyền hình ảnh: | 1,4 GHz & 450 MHz |
| Phạm vi truyền hình ảnh: 80 km | 80 km |
| Nhiệt độ hoạt động: | -20°C đến 60°C |
| Độ ẩm hoạt động: | 10% đến 90% (không ngưng tụ) |
| Mức độ bảo vệ: | IP54 |
| Độ cao tối đa: | 4500 m |
| Tốc độ hành trình: | 25 m/s |
| Ắc quy: | 8 viên pin, dung lượng 30.000 mAh, tuổi thọ ≥100 chu kỳ sạc, hỗ trợ sạc kép với chức năng bảo vệ quá tải/xả quá mức. |
| Độ phân giải truyền video: | 1080P@30fps |
| Điều hướng: | Định vị BeiDou |